孤魂野鬼

孤魂野鬼
húnguǐ
cô hồn dã quỷ

hồn ma vất vưởng không ai thờ cúng; cô hồn không nơi nương tựa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hồn ma vất vưởng không ai thờ cúng; cô hồn không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Anh ấy giống như một cô hồn dã quỷ.

  2. danh từ

    hồn cô quỷ dã; người cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Anh ấy như một cô hồn dã quỷ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.