Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
孤陋寡闻
孤陋寡闻
cô lậu quả văn
kiến thức nông cạn; ít hiểu biết [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiến thức nông cạn; ít hiểu biết [thành ngữ]
- 。
Tôi thật sự là người thiển cận.
- 貳形tính từ
cô lậu quả văn; hiểu biết hạn hẹp [thành ngữ]
- 。
Tôi thừa nhận mình là người thiển cận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孤陋寡闻
Phồn thể孤陋寡聞
cô lậu quả văn
kiến thức nông cạn; ít hiểu biết [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiến thức nông cạn; ít hiểu biết [thành ngữ]
- 。
Tôi thật sự là người thiển cận.
- 貳形tính từ
cô lậu quả văn; hiểu biết hạn hẹp [thành ngữ]
- 。
Tôi thừa nhận mình là người thiển cận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai