Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
/
孤证不立
孤证不立
cô chứng bất lập
Một bằng chứng đơn độc không đủ cơ sở (trong luật pháp hoặc khảo cứu văn bản) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Một bằng chứng đơn độc không đủ cơ sở (trong luật pháp hoặc khảo cứu văn bản) [thành ngữ]
- ,。
Bằng chứng đơn lẻ không đủ, chúng ta cần thêm bằng chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孤证不立
Phồn thể孤證不立
cô chứng bất lập
Một bằng chứng đơn độc không đủ cơ sở (trong luật pháp hoặc khảo cứu văn bản) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Một bằng chứng đơn độc không đủ cơ sở (trong luật pháp hoặc khảo cứu văn bản) [thành ngữ]
- ,。
Bằng chứng đơn lẻ không đủ, chúng ta cần thêm bằng chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai