Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
孤独于世
孤独于世
cô độc vu thế
cô đơn, lẻ loi một mình giữa cõi đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn, lẻ loi một mình giữa cõi đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cô độc trên đời, không có bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孤独于世
Phồn thể孤獨於世
cô độc vu thế
cô đơn, lẻ loi một mình giữa cõi đời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cô đơn, lẻ loi một mình giữa cõi đời [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cô độc trên đời, không có bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai