孤掌难鸣

孤掌难鸣
zhǎngnánmíng
cô chưởng nan minh

Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]

    • Một mình anh ấy khó mà làm nên chuyện.

  2. tính từ

    Một bàn tay khó vỗ nên tiếng; một mình khó làm nên việc [thành ngữ]

    • Một người thì khó mà làm nên chuyện.

  3. tính từ

    Một bàn tay vỗ không kêu (khó thành công nếu không có người hỗ trợ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.