/
孤军奋战
孤军奋战
cô quân phấn chiến
chiến đấu đơn độc; một mình chống chọi [thành ngữ]
2 nghĩa#35199
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu đơn độc; một mình chống chọi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích đơn độc chiến đấu.
- 貳动động từ
đơn độc chiến đấu; cô quân phấn chiến (chiến đấu một mình không có hậu thuẫn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chiến đấu một mình và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孤军奋战
Phồn thể孤軍奮戰
cô quân phấn chiến
chiến đấu đơn độc; một mình chống chọi [thành ngữ]
2 nghĩa#35199
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiến đấu đơn độc; một mình chống chọi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích đơn độc chiến đấu.
- 貳动động từ
đơn độc chiến đấu; cô quân phấn chiến (chiến đấu một mình không có hậu thuẫn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chiến đấu một mình và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai