孝悌忠信

孝悌忠信
xiàozhōngxìn
hiếu đễ trung tín

hiếu thảo, kính nhường, trung thành, thành tín (bốn đức hạnh Nho giáo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiếu thảo, kính nhường, trung thành, thành tín (bốn đức hạnh Nho giáo) [thành ngữ]

    • Hiếu đễ trung tín là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

  2. danh từ

    hiếu thảo với cha mẹ, kính nhường anh em, trung thành với vua, tín nghĩa với bạn bè

    • Hiếu đễ trung tín là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.