Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
存档
存档
tồn đáng
lưu trữ hồ sơ; lưu file
2 nghĩa#28702
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ hồ sơ; lưu file
- 。
Xin hãy lưu trữ những tài liệu này.
- 貳名danh từ
lưu trữ hồ sơ; lưu game; file lưu (trong trò chơi điện tử)
- 。
Trò chơi này có chức năng tự động lưu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ存档
Phồn thể存檔
tồn đáng
lưu trữ hồ sơ; lưu file
2 nghĩa#28702
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu trữ hồ sơ; lưu file
- 。
Xin hãy lưu trữ những tài liệu này.
- 貳名danh từ
lưu trữ hồ sơ; lưu game; file lưu (trong trò chơi điện tử)
- 。
Trò chơi này có chức năng tự động lưu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai