Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字正腔圆
字正腔圆
tự chính khoang viên
phát âm chuẩn xác, giọng điệu tròn trịa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phát âm chuẩn xác, giọng điệu tròn trịa [thành ngữ]
- 。
Cô ấy hát rất rõ lời và tròn vành rõ chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
字正腔圆
Phồn thể字正腔圓
tự chính khoang viên
phát âm chuẩn xác, giọng điệu tròn trịa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phát âm chuẩn xác, giọng điệu tròn trịa [thành ngữ]
- 。
Cô ấy hát rất rõ lời và tròn vành rõ chữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai