字正腔圆

字正腔圆
zhèngqiāngyuán
tự chính khoang viên

phát âm chuẩn xác, giọng điệu tròn trịa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phát âm chuẩn xác, giọng điệu tròn trịa [thành ngữ]

    • Cô ấy hát rất rõ lời và tròn vành rõ chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.