子程序

子程序
chéng
tử trình tự

chương trình con; chương trình phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chương trình con; chương trình phụ

    • Chương trình con này dùng để làm gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.