子癫前症

子癫前症
diānqiánzhèng
tử điên tiền chứng

tiền sản giật (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền sản giật (y học)

    • Tiền sản giật là một biến chứng thai kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.