- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ống cổ tử cung (giải phẫu)
ống cổ tử cung (giải phẫu)
Ống cổ tử cung là một phần của tử cung.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống cổ tử cung (giải phẫu)
ống cổ tử cung (giải phẫu)
Ống cổ tử cung là một phần của tử cung.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.