子宫颈癌

子宫颈癌
gōngjǐngái
tử cung cảnh ngai

ung thư cổ tử cung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư cổ tử cung

    • Ung thư cổ tử cung là một loại ung thư phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.