嬉笑怒骂

嬉笑怒骂
xiào
hi tiếu nộ mạ

cười đùa, chế giễu, tức giận và chửi mắng; mọi cung bậc cảm xúc [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cười đùa, chế giễu, tức giận và chửi mắng; mọi cung bậc cảm xúc [thành ngữ]

    • Cười đùa, giận dữ, mắng mỏ đều có thể thành văn chương.

  2. danh từ

    cười giỡn, tức giận, chửi bới (đủ mọi cung bậc cảm xúc) [thành ngữ]

    • Anh ấy cười đùa, giận dữ, mắng mỏ, không gì là không làm.

  3. động từ

    vừa cười giễu vừa chửi mắng; (bóng) biểu đạt mọi cung bậc cảm xúc qua ngòi bút [thành ngữ]

    • Anh ấy chế giễu và mắng mỏ, không hề che giấu.

  4. tính từ

    vui cười giận chửi; (bóng, của văn chương) phóng túng tự do [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy rất thú vị, vừa châm biếm vừa hài hước.

  5. danh từ

    vui cười, giận dữ, chửi bới (viết theo cảm hứng tự do, không gò bó) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích phong cách châm biếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.