Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
嬉笑怒骂
cười đùa, chế giễu, tức giận và chửi mắng; mọi cung bậc cảm xúc [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cười đùa, chế giễu, tức giận và chửi mắng; mọi cung bậc cảm xúc [thành ngữ]
- 。
Cười đùa, giận dữ, mắng mỏ đều có thể thành văn chương.
- 貳名danh từ
cười giỡn, tức giận, chửi bới (đủ mọi cung bậc cảm xúc) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cười đùa, giận dữ, mắng mỏ, không gì là không làm.
- 參动động từ
vừa cười giễu vừa chửi mắng; (bóng) biểu đạt mọi cung bậc cảm xúc qua ngòi bút [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chế giễu và mắng mỏ, không hề che giấu.
- 肆形tính từ
vui cười giận chửi; (bóng, của văn chương) phóng túng tự do [thành ngữ]
- ,。
Bài viết của anh ấy rất thú vị, vừa châm biếm vừa hài hước.
- 伍名danh từ
vui cười, giận dữ, chửi bới (viết theo cảm hứng tự do, không gò bó) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích phong cách châm biếm.
解字
GIẢI TỰcười đùa, chế giễu, tức giận và chửi mắng; mọi cung bậc cảm xúc [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cười đùa, chế giễu, tức giận và chửi mắng; mọi cung bậc cảm xúc [thành ngữ]
- 。
Cười đùa, giận dữ, mắng mỏ đều có thể thành văn chương.
- 貳名danh từ
cười giỡn, tức giận, chửi bới (đủ mọi cung bậc cảm xúc) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cười đùa, giận dữ, mắng mỏ, không gì là không làm.
- 參动động từ
vừa cười giễu vừa chửi mắng; (bóng) biểu đạt mọi cung bậc cảm xúc qua ngòi bút [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy chế giễu và mắng mỏ, không hề che giấu.
- 肆形tính từ
vui cười giận chửi; (bóng, của văn chương) phóng túng tự do [thành ngữ]
- ,。
Bài viết của anh ấy rất thú vị, vừa châm biếm vừa hài hước.
- 伍名danh từ
vui cười, giận dữ, chửi bới (viết theo cảm hứng tự do, không gò bó) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích phong cách châm biếm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ