婚纱摄影

婚纱摄影
hūnshāshèyǐng
hôn sa nhiếp ảnh

chụp ảnh cưới (trọn gói tại studio)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh cưới (trọn gói tại studio)

    • Cô ấy muốn chụp ảnh cưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.