Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
婆罗门教
婆罗门教
bà la môn giáo
đạo Bà La Môn; Bà La Môn giáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo Bà La Môn; Bà La Môn giáo
- 。
Bà la môn giáo là một tôn giáo cổ đại ở Ấn Độ.
- 貳名danh từ
Ấn Độ giáo; Hinduism
- 。
Ấn Độ giáo là một tôn giáo cổ xưa của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ婆罗门教
Phồn thể婆羅門教
bà la môn giáo
đạo Bà La Môn; Bà La Môn giáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo Bà La Môn; Bà La Môn giáo
- 。
Bà la môn giáo là một tôn giáo cổ đại ở Ấn Độ.
- 貳名danh từ
Ấn Độ giáo; Hinduism
- 。
Ấn Độ giáo là một tôn giáo cổ xưa của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ