Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
婆罗浮屠
婆罗浮屠
bà la phù đồ
Borobudur (ngôi đền Phật giáo ở Java, Indonesia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Borobudur (ngôi đền Phật giáo ở Java, Indonesia)
- 。
Borobudur là một ngôi chùa Phật giáo ở Indonesia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
婆罗浮屠
Phồn thể婆羅浮屠
bà la phù đồ
Borobudur (ngôi đền Phật giáo ở Java, Indonesia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Borobudur (ngôi đền Phật giáo ở Java, Indonesia)
- 。
Borobudur là một ngôi chùa Phật giáo ở Indonesia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ