媳妇

媳妇
tức phụ

vợ (của con trai hoặc người thân thế hệ sau); con dâu; vợ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13214
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ (của con trai hoặc người thân thế hệ sau); con dâu; vợ

    已婚男人的妻子,或年轻男性成员的妻子yǐhūn nánrén de qīzi,huò niánqīng nánxìng chéngyuán de qīzi

    • Đây là vợ của em trai tôi.

  2. danh từ

    con dâu

    已婚男子的妻子;或儿子的妻子yǐhūn nánzǐ de qīzi;huò érzi de qīzi

    • Cô ấy là con dâu của anh trai tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.