Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.
/
威妥玛拼法
威妥玛拼法
uy thoả mã bính pháp
Hệ thống phiên âm Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hệ thống phiên âm Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
- 。
Hệ thống Wade-Giles là một hệ thống Latinh hóa tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
威妥玛拼法
Phồn thể威妥瑪拼法
uy thoả mã bính pháp
Hệ thống phiên âm Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hệ thống phiên âm Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
- 。
Hệ thống Wade-Giles là một hệ thống Latinh hóa tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)HÌNH THANH
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ