Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
姑息养奸
姑息养奸
cô tức dưỡng gian
dung túng kẻ gian chính là nuôi dưỡng điều ác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dung túng kẻ gian chính là nuôi dưỡng điều ác [thành ngữ]
- ,。
Dung túng kẻ gian, hậu họa khôn lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姑息养奸
Phồn thể姑息養奸
cô tức dưỡng gian
dung túng kẻ gian chính là nuôi dưỡng điều ác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dung túng kẻ gian chính là nuôi dưỡng điều ác [thành ngữ]
- ,。
Dung túng kẻ gian, hậu họa khôn lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ