- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không thay đổi [thành ngữ]
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
kiên định không lay chuyển; vững chắc không thay đổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.