始终不渝

始终不渝
shǐzhōng
thuỷ chung bất du

kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên định không lay chuyển; vững chắc không dời [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.

  2. tính từ

    kiên định không lay chuyển; vững chắc không thay đổi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.