- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
Kết quả này thực sự nằm ngoài dự đoán.
ngoài dự liệu; không ngờ tới [thành ngữ]
Kết quả này thực sự là không lường trước được.
ngoài dự kiến ban đầu; không lường trước được [thành ngữ]
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
ngoài dự liệu ban đầu; không ngờ trước được [thành ngữ]
Kết quả này thực sự nằm ngoài dự đoán.
ngoài dự liệu; không ngờ tới [thành ngữ]
Kết quả này thực sự là không lường trước được.
ngoài dự kiến ban đầu; không lường trước được [thành ngữ]
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.