Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
如鲠在喉
như có xương cá mắc ở cổ họng (muốn nói mà không thể nói ra, rất khó chịu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như có xương cá mắc ở cổ họng (muốn nói mà không thể nói ra, rất khó chịu) [thành ngữ]
- 。
Chuyện này khiến tôi như có xương cá mắc trong cổ họng.
- 貳形tính từ
như xương mắc ở cổ họng (khó chịu, bức xúc phải nói ra) [thành ngữ]
- ,。
Trong lòng anh ấy như có xương cá mắc ở cổ họng, không nói ra thì không thoải mái.
解字
GIẢI TỰnhư có xương cá mắc ở cổ họng (muốn nói mà không thể nói ra, rất khó chịu) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
như có xương cá mắc ở cổ họng (muốn nói mà không thể nói ra, rất khó chịu) [thành ngữ]
- 。
Chuyện này khiến tôi như có xương cá mắc trong cổ họng.
- 貳形tính từ
như xương mắc ở cổ họng (khó chịu, bức xúc phải nói ra) [thành ngữ]
- ,。
Trong lòng anh ấy như có xương cá mắc ở cổ họng, không nói ra thì không thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ