Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如金似玉
如金似玉
như kim tự ngọc
quý như vàng ngọc [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quý như vàng ngọc [thành ngữ]
- 。
Làn da của cô ấy như vàng như ngọc.
- 貳形tính từ
quý giá như vàng ngọc [thành ngữ]
- ,。
Bộ quần áo này lộng lẫy như vàng ngọc, rất đẹp.
- 參形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- 。
Giọng hát của cô ấy trong trẻo như vàng ngọc.
- 肆形tính từ
quý như vàng như ngọc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ如金似玉
Phồn thể如
như kim tự ngọc
quý như vàng ngọc [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quý như vàng ngọc [thành ngữ]
- 。
Làn da của cô ấy như vàng như ngọc.
- 貳形tính từ
quý giá như vàng ngọc [thành ngữ]
- ,。
Bộ quần áo này lộng lẫy như vàng ngọc, rất đẹp.
- 參形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- 。
Giọng hát của cô ấy trong trẻo như vàng ngọc.
- 肆形tính từ
quý như vàng như ngọc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ