如胶似漆

如胶似漆
jiāo
như giao tự tất

keo sơn gắn bó (tình cảm thắm thiết, khó rời) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    keo sơn gắn bó (tình cảm thắm thiết, khó rời) [thành ngữ]

    • Hai người họ quấn quýt không rời.

  2. tính từ

    keo sơn gắn bó; như keo như sơn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.