如约而至

如约而至
yuēérzhì
như ước nhi chí

đến đúng hẹn; đến như đã hứa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến đúng hẹn; đến như đã hứa

    • Anh ấy đến đúng hẹn, không hề trễ.

  2. trạng từ

    đến đúng hẹn; đến đúng như đã hứa [thành ngữ]

    • Anh ấy đến đúng hẹn, không hề muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.