Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如约而至
如约而至
như ước nhi chí
đến đúng hẹn; đến như đã hứa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến đúng hẹn; đến như đã hứa
- ,。
Anh ấy đến đúng hẹn, không hề trễ.
- 貳副trạng từ
đến đúng hẹn; đến đúng như đã hứa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến đúng hẹn, không hề muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
如约而至
Phồn thể如約而至
như ước nhi chí
đến đúng hẹn; đến như đã hứa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đến đúng hẹn; đến như đã hứa
- ,。
Anh ấy đến đúng hẹn, không hề trễ.
- 貳副trạng từ
đến đúng hẹn; đến đúng như đã hứa [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đến đúng hẹn, không hề muộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ