如法炮制

如法炮制
páozhì
như pháp bào chế

làm theo công thức; bắt chước y như vậy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm theo công thức; bắt chước y như vậy [thành ngữ]

    • Anh ấy làm theo công thức, rất nhanh đã làm xong.

  2. động từ

    làm theo đúng cách; dập theo khuôn mẫu [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm theo khuôn mẫu, không có ý tưởng của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.