Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
如数家珍
như đếm của báu trong nhà (nắm rõ từng chi tiết, kể vanh vách) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như đếm của báu trong nhà (nắm rõ từng chi tiết, kể vanh vách) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói về lịch sử Trung Quốc như thể đang kể về những vật quý trong nhà.
- 貳形tính từ
như đếm báu vật trong nhà; thuộc lòng như lòng bàn tay [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất quen thuộc với lịch sử Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
như đếm của báu trong nhà (nắm rõ từng chi tiết, kể vanh vách) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹副trạng từ
như đếm của báu trong nhà (nắm rõ từng chi tiết, kể vanh vách) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nói về lịch sử Trung Quốc như thể đang kể về những vật quý trong nhà.
- 貳形tính từ
như đếm báu vật trong nhà; thuộc lòng như lòng bàn tay [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất quen thuộc với lịch sử Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ