Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如意算盘
如意算盘
như ý toán bàn
tính toán viển vông; mơ tưởng hão huyền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính toán viển vông; mơ tưởng hão huyền [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đang tính toán viển vông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
如意算盘
Phồn thể如意算盤
như ý toán bàn
tính toán viển vông; mơ tưởng hão huyền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính toán viển vông; mơ tưởng hão huyền [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đang tính toán viển vông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ