Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好好学习,天天向上
好好学习,天天向上
học chăm chỉ, ngày ngày tiến bộ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
học chăm chỉ, ngày ngày tiến bộ [thành ngữ]
- ,。
Học tập chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ好好学习,天天向上
Phồn thể好好學習,天天向上
học chăm chỉ, ngày ngày tiến bộ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
học chăm chỉ, ngày ngày tiến bộ [thành ngữ]
- ,。
Học tập chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ