悦耳

悦耳
yuèěr
duyệt nhĩ

nghe hay; êm tai; du dương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39227
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe hay; êm tai; du dương

    • Bài hát này rất êm tai.

  2. tính từ

    nghe hay; êm tai; du dương

    • Bài hát này thật hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.