难听

难听
nántīng
nan thính

nghe chói tai; (lời nói) khó nghe

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#11865
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe chói tai; (lời nói) khó nghe

    声音不好听,让人感到不舒服shēngyīn búhǎo tīng, ràng rén gǎndào búshūfu

    • Âm thanh này rất khó nghe.

  2. tính từ

    nghe khó chịu; chói tai; thô thiển (lời nói)

    声音不好听、粗俗不雅shēngyīn búhǎo tīng、cūsú búyǎ

    • Bài hát này rất khó nghe.

  3. tính từ

    nghe không hay; chói tai; thô tục, khó nghe

    声音不好听;说话粗鲁没有教养shēngyīn búhǎo tīng;shuōhuà cūlǔ méiyǒu jiàoyǎng

    • Từ này rất khó nghe.

  4. tính từ

    nghe khó chịu; chói tai; (về lời nói) khó nghe; thô lỗ

    声音不好听;令人感到不舒适shēngyīn búhǎo tīng; lìng rén gǎndào búshūshì

  5. tính từ

    nghe khó chịu; chói tai; (lời nói) thô tục, xúc phạm

    声音或话语不悦耳、令人厌烦shēngyīn huò huàyǔ búyuèěr、lìngrén yànfán

    • Những lời anh ấy nói rất khó nghe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.