Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
难听
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
中声音不好听,让人感到不舒服shēngyīn búhǎo tīng, ràng rén gǎndào búshūfu
- 。
Âm thanh này rất khó nghe.
- 貳形tính từ
nghe khó chịu; chói tai; thô thiển (lời nói)
中声音不好听、粗俗不雅shēngyīn búhǎo tīng、cūsú búyǎ
- 。
Bài hát này rất khó nghe.
- 參形tính từ
nghe không hay; chói tai; thô tục, khó nghe
中声音不好听;说话粗鲁没有教养shēngyīn búhǎo tīng;shuōhuà cūlǔ méiyǒu jiàoyǎng
- 。
Từ này rất khó nghe.
- 肆形tính từ
nghe khó chịu; chói tai; (về lời nói) khó nghe; thô lỗ
中声音不好听;令人感到不舒适shēngyīn búhǎo tīng; lìng rén gǎndào búshūshì
- 伍形tính từ
nghe khó chịu; chói tai; (lời nói) thô tục, xúc phạm
中声音或话语不悦耳、令人厌烦shēngyīn huò huàyǔ búyuèěr、lìngrén yànfán
- 。
Những lời anh ấy nói rất khó nghe.
解字
GIẢI TỰnghe chói tai; (lời nói) khó nghe
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghe chói tai; (lời nói) khó nghe
中声音不好听,让人感到不舒服shēngyīn búhǎo tīng, ràng rén gǎndào búshūfu
- 。
Âm thanh này rất khó nghe.
- 貳形tính từ
nghe khó chịu; chói tai; thô thiển (lời nói)
中声音不好听、粗俗不雅shēngyīn búhǎo tīng、cūsú búyǎ
- 。
Bài hát này rất khó nghe.
- 參形tính từ
nghe không hay; chói tai; thô tục, khó nghe
中声音不好听;说话粗鲁没有教养shēngyīn búhǎo tīng;shuōhuà cūlǔ méiyǒu jiàoyǎng
- 。
Từ này rất khó nghe.
- 肆形tính từ
nghe khó chịu; chói tai; (về lời nói) khó nghe; thô lỗ
中声音不好听;令人感到不舒适shēngyīn búhǎo tīng; lìng rén gǎndào búshūshì
- 伍形tính từ
nghe khó chịu; chói tai; (lời nói) thô tục, xúc phạm
中声音或话语不悦耳、令人厌烦shēngyīn huò huàyǔ búyuèěr、lìngrén yànfán
- 。
Những lời anh ấy nói rất khó nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu