好人好事

好人好事
hǎorénhǎoshì
hảo nhân hảo sự

người tốt việc tốt; gương người tốt việc tốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tốt việc tốt; gương người tốt việc tốt

    • Chúng ta nên làm nhiều việc tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.