Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
奴隶社会
奴隶社会
nô lệ xã hội
xã hội chiếm hữu nô lệ (trong lý luận Mác-xít, giai đoạn trước xã hội phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã hội chiếm hữu nô lệ (trong lý luận Mác-xít, giai đoạn trước xã hội phong kiến)
- 。
Xã hội nô lệ là một xã hội tàn khốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奴隶社会
Phồn thể奴隸社會
nô lệ xã hội
xã hội chiếm hữu nô lệ (trong lý luận Mác-xít, giai đoạn trước xã hội phong kiến)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xã hội chiếm hữu nô lệ (trong lý luận Mác-xít, giai đoạn trước xã hội phong kiến)
- 。
Xã hội nô lệ là một xã hội tàn khốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ