奴隶社会

奴隶社会
shèhuì
nô lệ xã hội

xã hội chiếm hữu nô lệ (trong lý luận Mác-xít, giai đoạn trước xã hội phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã hội chiếm hữu nô lệ (trong lý luận Mác-xít, giai đoạn trước xã hội phong kiến)

    • Xã hội nô lệ là một xã hội tàn khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.