女大十八变

女大十八变
shíbiàn
nữ đại thập bát biến

cô gái lớn lên thay đổi không ngừng (thiếu nữ trưởng thành biến đổi không lường trước được) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô gái lớn lên thay đổi không ngừng (thiếu nữ trưởng thành biến đổi không lường trước được) [thành ngữ]

    • Con gái lớn lên thay đổi nhiều, càng thay đổi càng đẹp.

  2. tính từ

    cô gái lớn lên thay đổi khôn lường (thiếu nữ trưởng thành khác hẳn thuở bé) [thành ngữ]

    • Tục ngữ có câu “Con gái lớn mười tám thay đổi”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.