Tới nội dung chính

汝

汝
rǔ
nhữ
⽔bộ thuỷ · 6 nét

mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)

1 nghĩa#15418
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)

    • ?

      Ngươi là ai?

汝
rǔ
nhữ
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu