宫女

宫女
gōng
cung nữ

người hầu trong cung; thiếu nữ quý tộc; (trong hội họa) tranh mỹ nhân

1 nghĩa#45048Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hầu trong cung; thiếu nữ quý tộc; (trong hội họa) tranh mỹ nhân

    • Cô ấy trước đây là cung nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.