Tới nội dung chính

宫女

宫女
gōngnǚ
cung nữ

người hầu trong cung; thiếu nữ quý tộc; (trong hội họa) tranh mỹ nhân

1 nghĩa#45048Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người hầu trong cung; thiếu nữ quý tộc; (trong hội họa) tranh mỹ nhân

    • 。

      Cô ấy trước đây là cung nữ.

宫
gōng
cung
BỘ THỦ⼧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu