Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
奥特莱斯
奥特莱斯
ảo đặc lai tư
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá; outlet
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá; outlet
- 。
Outlets có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng.
- 貳名danh từ
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá; outlet
- 。
Outlet có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng.
- 參名danh từ
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá (outlet)
- 。
Cửa hàng outlet có rất nhiều sản phẩm giảm giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ奥特莱斯
Phồn thể奧特萊斯
ảo đặc lai tư
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá; outlet
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá; outlet
- 。
Outlets có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng.
- 貳名danh từ
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá; outlet
- 。
Outlet có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng.
- 參名danh từ
trung tâm mua sắm hàng hiệu giảm giá (outlet)
- 。
Cửa hàng outlet có rất nhiều sản phẩm giảm giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía