套近乎

套近乎
tàojìn
sáo cận hồ

làm thân; lân la kết thân (thường mang nghĩa tiêu cực)

1 nghĩa#41460
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm thân; lân la kết thân (thường mang nghĩa tiêu cực)

    • Anh ấy luôn thích làm thân với người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người dang tay)BỘ
  • trường(dài)HỘI Ý

Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.