Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
/
套近乎
套近乎
sáo cận hồ
làm thân; lân la kết thân (thường mang nghĩa tiêu cực)
1 nghĩa#41460
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thân; lân la kết thân (thường mang nghĩa tiêu cực)
- 。
Anh ấy luôn thích làm thân với người khác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
套近乎
Phồn thể套
sáo cận hồ
làm thân; lân la kết thân (thường mang nghĩa tiêu cực)
1 nghĩa#41460
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thân; lân la kết thân (thường mang nghĩa tiêu cực)
- 。
Anh ấy luôn thích làm thân với người khác.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía