Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
现成
现成
hiện thành
có sẵn; làm sẵn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28982
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có sẵn; làm sẵn
- 。
Những bộ quần áo này đều là đồ may sẵn.
- 貳形tính từ
có sẵn; sẵn có
- 。
Những bộ quần áo này đều có sẵn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
现成
Phồn thể現成
hiện thành
có sẵn; làm sẵn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28982
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có sẵn; làm sẵn
- 。
Những bộ quần áo này đều là đồ may sẵn.
- 貳形tính từ
có sẵn; sẵn có
- 。
Những bộ quần áo này đều có sẵn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ