近乎

近乎
jìnhu
cận hồ

gần; gần gũi

2 nghĩa#20592
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    gần; gần gũi

    • Anh ấy gần như hoàn hảo.

  2. tính từ

    thân thiết; gần gũi; ngấy (ăn quá nhiều)

    • Họ là những người bạn thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.