奖励旅行

奖励旅行
jiǎngxíng
thưởng lệ lữ hành

du lịch khen thưởng; du lịch khuyến khích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    du lịch khen thưởng; du lịch khuyến khích

    • Công ty đã tổ chức một chuyến du lịch khen thưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.