奔走相告

奔走相告
bēnzǒuxiānggào
bôn tẩu tương cáo

chạy đi báo tin cho nhau; loan tin khắp nơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy đi báo tin cho nhau; loan tin khắp nơi [thành ngữ]

    • Họ truyền tin tức tốt lành này cho nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn, người dang tay chân)BỘ
  • hủy(cỏ cây nói chung)HÀI THANH

Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.