奋发图强

奋发图强
fènqiáng
phấn phát đồ cường

nỗ lực phấn đấu để tự cường; gắng sức vươn lên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nỗ lực phấn đấu để tự cường; gắng sức vươn lên [thành ngữ]

    • Chúng ta phải phấn đấu mạnh mẽ để xây dựng đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.