Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
/
奇异夸克
奇异夸克
kỳ dị khoa khắc
hạt quark lạ (vật lý hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt quark lạ (vật lý hạt nhân)
- 。
Quark lạ là một loại hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
奇异夸克
Phồn thể奇異夸克
kỳ dị khoa khắc
hạt quark lạ (vật lý hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt quark lạ (vật lý hạt nhân)
- 。
Quark lạ là một loại hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía