夹起尾巴

夹起尾巴
jiāwěiba
giáp khởi vĩ ba

thu mình lại; cụp đuôi (tỏ ra khiêm tốn hoặc sợ hãi)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu mình lại; cụp đuôi (tỏ ra khiêm tốn hoặc sợ hãi)

    • Anh ta cụp đuôi bỏ chạy.

  2. động từ

    thu mình lại; cụp đuôi (bóng: nhún nhường, không dám ngông)

    • Anh ta cụp đuôi bỏ chạy.

  3. động từ

    cụp đuôi; thu mình lại (trong tình huống nhục nhã)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.