Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹起尾巴
夹起尾巴
giáp khởi vĩ ba
thu mình lại; cụp đuôi (tỏ ra khiêm tốn hoặc sợ hãi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu mình lại; cụp đuôi (tỏ ra khiêm tốn hoặc sợ hãi)
- 。
Anh ta cụp đuôi bỏ chạy.
- 貳动động từ
thu mình lại; cụp đuôi (bóng: nhún nhường, không dám ngông)
- 。
Anh ta cụp đuôi bỏ chạy.
- 參动động từ
cụp đuôi; thu mình lại (trong tình huống nhục nhã)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
夹起尾巴
Phồn thể夾起尾巴
giáp khởi vĩ ba
thu mình lại; cụp đuôi (tỏ ra khiêm tốn hoặc sợ hãi)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu mình lại; cụp đuôi (tỏ ra khiêm tốn hoặc sợ hãi)
- 。
Anh ta cụp đuôi bỏ chạy.
- 貳动động từ
thu mình lại; cụp đuôi (bóng: nhún nhường, không dám ngông)
- 。
Anh ta cụp đuôi bỏ chạy.
- 參动động từ
cụp đuôi; thu mình lại (trong tình huống nhục nhã)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.