Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹脚拖
夹脚拖
giáp cước tha
dép xỏ ngón; dép lê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dép xỏ ngón; dép lê
- 。
Mùa hè tôi thích đi dép xỏ ngón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹脚拖
Phồn thể夾腳拖
giáp cước tha
dép xỏ ngón; dép lê
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dép xỏ ngón; dép lê
- 。
Mùa hè tôi thích đi dép xỏ ngón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.