夹紧

夹紧
jiājǐn
giáp khẩn

kẹp chặt; kẹp giữ

2 nghĩa#45313
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹp chặt; kẹp giữ

    • Xin hãy kẹp chặt cái này.

  2. động từ

    kẹp chặt; siết chặt

    • Anh ấy nắm chặt tay tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.