Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹克
夹克
giáp khắc
áo jacket; áo khoác ngắn
2 nghĩa#7482
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo jacket; áo khoác ngắn
中一种短上衣,通常有领子和纽扣yī zhǒng duǎn shàngyī、tōngcháng yǒu lǐngzi hé niǔkòu
- 貳
áo khoác; áo jacket
中一种短外套,通常有袖子yī zhǒng duǎn wàitào,tōngcháng yǒu xiùzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
LIÊN QUAN
夹克
Phồn thể夾克
giáp khắc
áo jacket; áo khoác ngắn
2 nghĩa#7482
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo jacket; áo khoác ngắn
中一种短上衣,通常有领子和纽扣yī zhǒng duǎn shàngyī、tōngcháng yǒu lǐngzi hé niǔkòu
- 貳
áo khoác; áo jacket
中一种短外套,通常有袖子yī zhǒng duǎn wàitào,tōngcháng yǒu xiùzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.