Tới nội dung chính

外衣

外衣
wàiyī
ngoại y

áo khoác ngoài; (bóng) vỏ bọc; bề ngoài

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14707
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    áo khoác ngoài; (bóng) vỏ bọc; bề ngoài

    中穿在最外面的衣服;表面的样子chuān zài zuì wàimiàn de yīfu;biǎomiàn de yàngzi

    • 。

      Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác.

  2. 貳名danh từ

    áo khoác ngoài; lớp vỏ ngoài (bóng)

    中穿在最外面的衣服chuān zài zuì wàimiàn de yīfu

    • 。

      Chiếc áo khoác này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

    中人的穿着和长相给人的印象rén de chuānzháo hé chǎngxiàng gěi rén de yìnxiàng

    • 。

      Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác đẹp.

外
wài
ngoại
BỘ THỦ⼣
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu